crustal plate

Học thuật
Thân thiện
crustal plate

A diagram shows the movement of a crustal plate beneath the ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mảng kiến tạo: Một phần rắn, khổng lồ của lớp vỏ Trái Đất, có thể di chuyển chậm chạp trên lớp manti dẻo bên dưới. Sự chuyển động của các mảng này nguyên nhân chính gây ra động đất, núi lửa hình thành các dãy núi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Pacific crustal plate is one of the largest on Earth. (Mảng kiến tạo Thái Bình Dương một trong những mảng lớn nhất trên Trái Đất.)
    • Earthquakes often occur at the boundaries where two crustal plates meet. (Động đất thường xảy raranh giới nơi hai mảng kiến tạo gặp nhau.)
    • The theory of moving crustal plates is called plate tectonics. (Học thuyết về sự di chuyển của các mảng kiến tạo được gọi là kiến tạo mảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "crustal plate movement": sự chuyển động của mảng kiến tạo.

    • Crustal plate movement is measured in centimeters per year. (Sự chuyển động của mảng kiến tạo được đo bằng centimet mỗi năm.)
  • "crustal plate boundary": ranh giới mảng kiến tạo.

    • There are three main types of crustal plate boundaries: convergent, divergent, and transform. ( ba loại ranh giới mảng kiến tạo chính: hội tụ, phân kỳ chuyển dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tectonic plate (n): mảng kiến tạo (từ đồng nghĩa phổ biến).
  • Lithospheric plate (n): mảng thạch quyển (thuật ngữ chính xác hơn, bao gồm cả phần vỏ phần trên của lớp manti).
Từ đồng nghĩa
  • Tectonic plate: mảng kiến tạo.
  • Lithospheric plate: mảng thạch quyển.
Lưu ý
  • Thuật ngữ "crustal plate" thường được sử dụng thay thế cho "tectonic plate" trong nhiều ngữ cảnh phổ thông, mặc dù về mặt kỹ thuật, "lithospheric plate" chính xác hơn bao gồm cả lớp vỏ phần cứng phía trên của lớp manti.
crustal plate

A diagram shows the movement of a crustal plate beneath the ocean.

Noun
  1. loáp rắn của vỏ trái đất, có thể chuyển dời chậm

Từ đồng nghĩa